Hỏi: Nội dung cấp chứng chỉ Tin học nâng cao theo chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT ban hành kèm theo thông tư 03 /2014/TT-BTTTT (Nâng cao)?


Hỏi: Nội dung cấp chứng chỉ Tin học nâng cao theo chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT ban hành kèm theo thông tư 03 /2014/TT-BTTTT (Nâng cao)?



Đáp

Theo Thông tư Số:   03 /2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thôngQuy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin

CHUẨN KỸ NĂNG SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO

BẢNG 01

MÔ ĐUN 07: XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO (IU07)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.1 Thiết đặt môi trường làm việc tối ưu
IU07.1.1 Lựa chọn chế độ và thiết đặt phù hợp
IU07.1.1.1 Biết thay đổi các thiết đặt (setting) có sẵn để tạo lập môi trường làm việc phù hợp với công việc.
IU07.1.1.2 Biết đặt các chế độ kiểm tra chính tả theo yêu cầu.
IU07.1.1.3 Biết cách tạo, biên tập, chèn, xóa các mục văn bản tự động (autotext).
IU07.1.2 Áp dụng mẫu
IU07.1.2.1 Biết khái niệm mẫu (template) và cách áp dụng mẫu cho văn bản.
IU07.1.2.2 Biết cách tìm và áp dụng mẫu có sẵn.
IU07.1.2.3 Biết cách tạo và lưu mẫu mới.
IU07.2 Định dạng nâng cao
IU07.2.1 Văn bản
IU07.2.1.1 Biết cách áp dụng cuộn văn bản (text wrapping) cho bảng và các khung minh họa (tranh, ảnh, biểu đồ, hình đồ họa).
IU07.2.1.2 Biết cách tìm và thay thế định dạng phông, đoạn, dấu đoạn, ngắt trang. Biết dùng các bút vẽ định dạng (format painter).
IU07.2.1.3 Biết cách thực hiện việc dán đặc biệt (paste special): văn bản được định dạng, văn bản không định dạng.
IU07.2.1.4 Biết cách áp dụng các phong cách, hiệu ứng văn bản như chữ nghệ thuật (word art), bóng, làm mờ, thêm/bỏ nền mờ (watermark).
IU07.2.1.5 Biết cách áp dụng các lựa chọn định dạng văn bản tự động.
IU07.2.2 Đoạn
IU07.2.2.1 Biết cách đặt cách dòng trong một đoạn: tối thiểu, chính xác, cố định, bội, theo tỉ lệ.
IU07.2.2.2 Biết cách áp dụng và loại bỏ các lựa chọn đánh số nhiều mức trong đoạn.
IU07.2.2.3 Biết cách tạo, thay đổi và cập nhật kiểu dáng (style) ký tự, kiểu dáng đoạn.
IU07.2.3 Cột
IU07.2.3.1 Biết cách trình bày văn bản thành nhiều cột. Biết cách thay đổi số cột, chèn, xóa một dấu ngắt cột.
IU07.2.3.2 Biết cách thay đổi độ rộng cột, thêm/loại bỏ đường ngăn giữa các cột.
IU07.2.4 Bảng
IU07.2.4.1 Biết cách áp dụng định dạng tự động bảng, kiểu dáng bảng.
IU07.2.4.2 Biết cách ghép, tách các ô trong một bảng.
IU07.2.4.3 Biết cách thay đổi lề, căn lề, đổi hướng văn bản trong một ô.
IU07.2.4.4 Biết cách lặp lại tự động các dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang.
IU07.2.4.5 Biết cách cho hoặc không cho phép cắt dòng khi sang trang.
IU07.2.4.6 Biết cách sắp xếp dữ liệu theo một cột, theo nhiều cột đồng thời.
IU07.2.4.7 Biết cách chuyển đổi văn bản thành bảng và ngược lại.
IU07.2.4.8 Biết cách nhúng một tệp bảng tính vào văn bản. Biết cách sử dụng các tính năng tính toán, biểu đồ của bảng tính cho tệp nhúng này.
IU07.3 Tham chiếu và liên kết
IU07.3.1 Tiêu đề, chân trang, chân bài
IU07.3.1.1 Biết thêm, xóa tiêu đề (caption) cho hình minh họa, cho bảng, hộp văn bản. Biết cách thêm, xóa nhãn tiêu đề; thay đổi định dạng đánh số tiêu đề.
IU07.3.1.2 Biết cách chèn, thay đổi chân trang (footnote), chân bài (endnote). Biết cách chuyển đổi chân trang thành chân bài và ngược lại.
IU07.3.2 Mục lục và chỉ mục
IU07.3.2.1 Biết cách tạo và cập nhật Mục lục tự động dựa vào phong cách và định dạng các đề mục.
IU07.3.2.2 Biết cách tạo và cập nhật danh mục hình vẽ dựa vào phong cách và định dạng.
IU07.3.2.3 Biết cách đánh dấu/xóa dấu chỉ mục: chỉ mục chính, chỉ mục con. Biết tạo, cập nhật chỉ mục dựa trên các mục được đánh dấu.
IU07.3.3 Đánh dấu, tham chiếu
IU07.3.3.1 Biết cách thêm, xóa các điểm đánh dấu văn bản (bookmark).
IU07.3.3.2 Biết cách thêm xóa tham chiếu đến: các nội dung được đánh số, đề mục, bookmark, hình vẽ, bảng, mục chỉ mục.
IU07.3.4 Kết nối, nhúng dữ liệu
IU07.3.4.1 Biết cách chèn, sửa, xóa một siêu liên kết trong văn bản.
IU07.3.4.2 Hiểu được cách liên kết dữ liệu từ một tài liệu, một ứng dụng và hiển thị như một đối tượng, biểu tượng trong văn bản.
IU07.3.4.3 Biết cách cập nhật, xóa bỏ liên kết.
IU07.3.4.4 Biết cách nhúng dữ liệu vào tài liệu như một đối tượng.
IU07.3.4.5 Biết cách biên tập, xóa dữ liệu nhúng.
IU07.4 Trường và biểu mẫu
IU07.4.1 Trường văn bản
IU07.4.1.1 Hiểu chức năng và cách tạo trường (field) trong văn bản.
IU07.4.1.2 Biết cách thêm và xóa các trường.
IU07.4.1.3 Biết cách đặt tên, thay đổi định dạng trường.
IU07.4.1.4 Biết cách khóa/mở khóa, cập nhật một trường.
IU07.4.2 Biểu mẫu văn bản
IU07.4.2.1 Hiểu chức năng và cách dùng biểu mẫu (form).
IU07.4.2.2 Biết cách tạo, thay đổi một biểu mẫu bằng cách thay đổi thuộc tính của các trường như trường văn bản, hộp kiểm (check box), danh mục kéo xuống.
IU07.4.2.2 Biết cách thêm hướng dẫn cho một trường trong biểu mẫu (hiện trên thanh công cụ, kích hoạt bằng phím tắt).
IU07.4.2.3 Hiểu được cách đặt/hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu.
IU07.4.3 Phối thư (Merge)
IU07.4.3.1 Biết cách tạo một tài liệu chính và các trường của nó. Biết cách tạo danh sách tệp và đặt tên cho các tệp để ghép vào thư.
IU07.4.3.2 Biết cách biên tập, sắp xếp một danh mục người nhận.
IU07.4.3.3 Biết cách chèn các trường điều kiện.
IU07.4.3.4 Biết cách phối một tài liệu vào một danh mục người nhận theo điều kiện và tiêu chuẩn đã chọn.
IU07.4.3.5 Biết cách thực hiện phối thư và xem kết quả phối thư.
IU07.5 Biên tập văn bản trong chế độ cộng tác
IU07.5.1 Lần vết và rà soát
IU07.5.1.1 Biết cách bật, tắt chế độ lần vết. Biết cách lần vết các thay đổi của văn bản.
IU07.5.1.2 Biết cách chấp nhận, từ chối các thay đổi trong văn bản.
IU07.5.1.3 Biết cách chèn, biên tập, xóa, cho hiện, ẩn các nhận xét hoặc ghi chú.
IU07.5.1.4 Biết cách so sánh và trộn các phiên bản khác nhau của văn bản.
IU07.5.2 Tài liệu chủ
IU07.5.2.1 Hiểu khái niệm tài liệu chủ (master document), tài liệu con. Biết cách tạo một tài liệu chủ mới bằng cách tạo các tài liệu con theo các đề mục.
IU07.5.2.2 Biết cách thêm, bớt một tài liệu con cho tài liệu chủ.
IU07.5.3 Bảo vệ tài liệu
IU07.5.3.1 Biết cách gắn/gỡ bỏ mật khẩu cho việc mở, thay đổi một văn bản.
IU07.5.3.2 Biết cách bảo vệ một văn bản bằng cách chỉ cho phép nhận xét và sử dụng tính năng lần vết các thay đổi.
IU07.6 Chuẩn bị in
IU07.6.1 Phân đoạn (section)
IU07.6.1.1 Biết cách tạo, thay đổi, xóa các dấu phân đoạn trong văn bản.
IU07.6.1.2 Biết cách thay đổi hướng trang, căn lề dọc, đặt lề cho phân đoạn
IU07.6.1.3 Biết cách áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phân đoạn, cho trang đầu, trang chẵn, trang lẻ.

 

BẢNG 02

MÔ ĐUN 08: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH NÂNG CAO (IU08)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.1 Thiết lập môi trường làm việc tối ưu
IU08.1.1 Thiết lập bảng tính, các thuộc tính của bảng tính
IU08.1.1.1 Biết cách thiết lập lại thanh công cụ, các tùy chọn tính toán, các nhóm lệnh
IU08.1.1.2 Biết cách xem và sửa đổi các thuộc tính của bảng tính.
IU08.1.1.3 Biết cách sử dụng một số phím và tổ hợp phím tắt trên bàn phím.
IU08.1.1.4 Biết cách chèn các trường vào đầu trang (header), cuối trang (footer)
IU08.1.1.5 Biết thiết đặt các thuộc tính nâng cao (advanced).
IU08.1.2 Sử dụng mẫu
IU08.1.2.1 Hiểu khái niệm mẫu (template). Biết cách tạo bảng tính dựa trên mẫu đang có.
IU08.1.2.2 Biết cách thay đổi một mẫu.
IU08.1.2.3 Biết cách lưu bảng tính như một mẫu.
IU08.1.3 Bảo mật dữ liệu
IU08.1.3.1 Biết cách đặt, hủy mật khẩu bảo vệ khi mở, thay đổi trang tính; mật khẩu đối với ô, trang tính.
IU08.1.3.2 Biết cách che dấu (hide), bỏ che dấu các công thức.
IU08.2 Thao tác bảng tính
IU08.2.1 Ô và vùng ô
IU08.2.1.1 Biết cách áp dụng tự động định dạng, kiểu cách (style) cho một vùng (range) các ô.
IU08.2.1.2 Biết cách định dạng có điều kiện theo nội dung ô.
IU08.2.1.3 Biết cách tạo, áp dụng các định dạng số theo yêu cầu.
IU08.2.1.4 Biết đặt, thay đổi, xóa tên cho các vùng ô. Biết cách sử dụng các vùng có tên trong một hàm.
IU08.2.2 Trang tính
IU08.2.2.1 Biết cách chia tách một cửa sổ. Biết cách di chuyển, loại bỏ các thanh chia tách.
IU08.2.2.2 Biết cách ẩn hiện các dòng cột của trang tính.
IU08.2.2.3 Biết sử dụng các lựa chọn dán đặc biệt (paste special) khác nhau.
IU08.2.3 Hàm và công thức
IU08.2.3.1 Biết sử dụng các hàm toán học, thống kê, thời gian, tài chính, văn bản, cơ sở dữ liệu.
IU08.2.3.2 Biết cách tìm và sửa lỗi trong hàm.
IU08.2.3.3 Biết cách sử dụng mảng trong hàm.
IU08.2.3.4 Biết sử dụng các hàm kiểm tra (ví dụ: vlookup, hlookup).
IU08.2.3.5 Biết cách tạo các hàm lồng nhau hai mức.
IU08.2.3.6 Biết sử dụng tham chiếu 3 chiều bên trong hàm sum.
IU08.2.3.7 Biết sử dụng các tham chiếu hỗn hợp trong các công thức.
IU08.2.4 Biểu đồ
IU08.2.4.1 Biết cách tạo biểu đồ kết hợp dạng cột và dạng đường.
IU08.2.4.2 Biết thêm trục thứ 2 vào biểu đồ.
IU08.2.4.3 Biết thay đổi kiểu biểu đồ (trên cùng tập dữ liệu).
IU08.2.4.4 Biết cách thêm, xóa tập dữ liệu trong một biểu đồ.
IU08.2.4.5 Biết thay đổi tỉ lệ trên các trục của biểu đồ.
IU08.2.4.6 Biết cách thay đổi đơn vị dữ liệu trên các trục mà không thay đổi dữ liệu nguồn.
IU08.2.4.7 Biết cách sử dụng mẫu biểu đồ và biểu đồ nhỏ trong ô tính.
IU08.2.5 Liên kết, nhúng và nạp dữ liệu từ ngoài
IU08.2.5.1 Biết cách nhập, sửa, hủy một siêu liên kết trong trang tính.
IU08.2.5.2 Biết cách liên kết dữ liệu bên trong một bảng tính, giữa các bảng tính, giữa bảng tính và các ứng dụng khác.
IU08.2.5.3 Biết cách cập nhật, hủy bỏ liên kết.
IU08.2.5.4 Biết cách nạp vào trang tính các dữ liệu từ tệp văn bản có đặt các dấu ngăn cách dữ liệu.
IU08.2.5.5 Biết cách nhập và xuất dữ liệu XML.
IU08.2.6 Phân tích dữ liệu
IU08.2.6.1 Biết cách sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu tự động.
IU08.2.6.2 Hiểu thuật ngữ bảng trụ xoay (pivot table). Biết cách tạo, thay đổi một bảng trụ xoay.
IU08.2.6.3 Biết cách thay đổi nguồn dữ liệu của bảng trụ xoay.
IU08.2.6.4 Biết cách lọc và phân lớp dữ liệu trong bảng trụ xoay.
IU08.2.7 Sắp xếp và lọc dữ liệu
IU08.2.7.1 Biết cách sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột cùng lúc.
IU08.2.7.2 Biết cách tạo một danh sách theo yêu cầu và sắp xếp theo yêu cầu.
IU08.2.7.3 Biết cách lọc một danh sách (lọc tự động, lọc nâng cao).
IU08.2.7.4 Biết sử dụng các tính năng tính các tổng con tự động.
IU08.2.7.5 Biết cách mở rộng/thu hẹp các mức chi tiết của danh sách liệt kê.
IU08.2.8 Kiểm tra sự hợp thức của dữ liệu
IU08.2.8.1 Hiểu khái niệm kiểm tra sự hợp thức (validating). Biết cách đặt, sửa tiêu chí để kiểm tra các dữ liệu nhập vào một vùng ô.
IU08.2.8.2 Biết cách đưa vào các thông báo và cảnh báo lỗi.
IU08.2.8.3 Biết cách hiển thị tất cả các công thức đã áp dụng trong trang tính (không xem giá trị).
IU08.3 Biên tập và lần vết
IU08.3.1 Ghi chú, nhận xét, thay đổi (sửa, xóa) nội dung trang tính
IU08.3.1.1 Biết cách thêm, sửa chữa, xóa bỏ các nhận xét (comment), ghi chú (notes).
IU08.3.1.2 Biết cách hiện/ẩn các nhận xét, ghi chú.
IU08.3.1.3 Biết cách chấp nhận, từ chối các thay đổi trong trang tính.
IU08.3.2 Lần vết các thay đổi đối với bảng tính
IU08.3.2.1 Biết cách bật, tắt việc ghi vết thay đổi. Biết cách lần vết các thay đổi trong một bảng tính.
IU08.3.2.2 Biết cách so sánh và trộn các trang tính.

 

BẢNG 03

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 09: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU NÂNG CAO (IU09)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.1 Lập kế hoạch cho việc trình chiếu
IU09.1.1 Tìm hiểu về bối cảnh trình chiếu
IU09.1.1.1 Hiểu về người nghe, vị trí diễn giả, ánh sáng, trang thiết bị trình chiếu.
IU09.1.2 Thiết kế nội dung và hình thức bài trình bày hiệu quả
IU09.1.2.1 Biết cách xây dựng dàn bài (outline) trình chiếu hợp lý, dự kiến các điểm nhấn mạnh, các hiệu ứng sẽ sử dụng.
IU09.1.2.1 Biết cách phân bố thời gian cho từng mục nội dung, cho mỗi trang chiếu.
IU09.1.2.2 Hiểu vai trò của việc dùng đồ họa kết hợp với văn bản và mức độ chi tiết khi sử dụng đồ họa.
IU09.1.2.3 Hiểu tầm quan trọng của việc tạo các hiệu ứng thị giác (dùng mẫu thiết kế nhất quán, độ tương phản màu hợp lý).
IU09.1.2.4 Biết hiệu quả của việc chọn cỡ, phông chữ, dáng chữ, màu. Biết cách tiết chế sử dụng hiệu ứng động hoặc hiệu ứng chuyển trang.
IU09.2 Trang thuyết trình chủ và các mẫu
IU09.2.1 Trang thuyết trình chủ (trang chủ)
IU09.2.1.1 Biết cách sử dụng một trang thuyết trình chủ (master slide) mới, tiêu đề chủ mới cho bài trình chiếu.
IU09.2.1.2 Biết biên tập phần trình bày của trang chủ: phông chữ, định dạng đánh dấu đầu dòng (bullet), màu nền, hiệu ứng, khung (placeholder) trong trình bày trang chủ.
IU09.2.2 Mẫu
IU09.2.2.1 Biết cách sử dụng mẫu (template) đang có và tạo mẫu mới.
IU09.2.2.2 Biết cách sửa đổi thiết kế nền (theme) cho mẫu đang dùng.
IU09.3 Các đối tượng đồ họa
IU09.3.1 Định dạng các đối tượng đồ họa, tranh ảnh
IU09.3.1.1 Biết cách áp dụng các hiệu ứng cao cấp cho đối tượng đồ họa như tạo nền, trong suốt, 3D.
IU09.3.1.2 Biết cách lấy và áp dụng định dạng của một đối tượng đồ họa cho đối tượng đồ họa khác. Biết cách thay đổi định dạng ngầm định cho đối tượng đồ họa mới.
IU09.3.1.3 Biết cách chỉnh sửa độ chói và độ tương phản; thay đổi màu, khôi phục màu gốc; sử dụng định dạng khác nhau.
IU09.3.2 Xử lý các đối tượng đồ họa
IU09.3.2.1 Biết cách làm hiện/ẩn các thước, lưới và thông tin chỉ dẫn; đặt/thôi đặt đối tượng trên nền lưới; định vị đối tượng đồ họa vào trang chiếu nhờ các tọa độ ngang, dọc; sắp đặt đối tượng đồ họa theo hướng ngang/dọc của trang chiếu; hiện/ẩn các hình nền trong trang chiếu.
IU09.3.2.2 Biết cách sao chép, thu phóng đối tượng đồ họa; lưu đối tượng đồ họa theo kiểu tệp .bmp, .gif, .jpeg, .png.
IU09.3.2.3 Biết cách chuyển đổi ảnh thành đối tượng vẽ và biên tập nó.
IU09.3.3 Sử dụng đồ thị, sơ đồ
IU09.3.3.1 Biết cách định dạng tiêu đề, ghi chú, nhãn (dữ liệu, trục); thay đổi kiểu đồ thị cho tập dữ liệu xác định; thay đổi cách bố trí, sắp xếp các cột, thanh trong một đồ thị.
IU09.3.3.2 Biết cách định dạng cột, thanh, các giới hạn để in/hiển thị một ảnh; thay đổi tỉ lệ trên các trục: cực tiểu – cực đại (min-max), khoảng đánh dấu và hiện số.
IU09.3.3.3 Biết cách tạo đồ thị bằng các công cụ có sẵn.
IU09.3.3.4 Biết cách thêm, di chuyển, xóa các bóng trên đồ thị; thêm, di chuyển, xóa các ký hiệu kết nối trên sơ đồ khối.
IU09.3.4 Đa phương tiện trong trang chiếu: âm thanh, đoạn phim, hoạt hình
IU09.3.4.1 Biết cách chèn đoạn phim (video clip), ảnh, âm thanh.
IU09.4.2.1 Biết cách cài đặt và thay đổi hiệu ứng hoạt hình, trình tự xuất hiện.
IU09.4.2.2 Biết cách thay đổi trình tự xuất hiện các phần tử của một đồ thị.
IU09.4 Liên kết, nhúng, nhập/xuất các trang chiếu, bản trình chiếu
IU09.4.1 Liên kết, nhúng
IU09.4.1.1 Biết cách nhập, biên tập, xóa siêu liên kết trong bài trình chiếu. Biết cách chèn một nút thao tác (action button); thay đổi thiết đặt để chuyển đến các trang chiếu, bản trình chiếu, têp, địa chỉ URL cho trước.
IU09.4.1.2 Biết cách tạo, cập nhật, xóa liên kết dữ liệu vào trong trang chiếu và thể hiện liên kết này như một đối tượng, biểu tượng; nhập ảnh từ một tệp qua liên kết đến tệp đó.
IU09.4.1.3 Biết cách nhúng dữ liệu vào trang chiếu và thể hiện nó như một đối tượng; biết cách biên tập, xóa dữ liệu nhúng.
IU09.4.2 Nhập, xuất
IU09.4.2.1 Biết cách trộn các trang chiếu, cả một bản trình chiếu, văn bản liệt kê tóm tắt vào bản trình chiếu hiện tại.
IU09.4.2.2 Biết cách lưu các trang chiếu thành các tệp dạng gif, jpeg, bmp.
IU09.5 Quản lý các bản trình chiếu
IU09.5.1 Trình chiếu theo yêu cầu
IU09.5.1.1 Biết cách tạo, đặt tên, thể hiện một bản trình chiếu theo yêu cầu.
IU09.5.1.2 Biết cách sao chép, biên tập, xóa một bản trình chiếu theo yêu cầu.
IU09.5.2 Thiết lập cách thức trình bày
IU09.5.2.1 Biết cách cài đặt/hủy cài đặt về thời gian cho việc chuyển các trang chiếu.
IU09.5.2.2 Biết cách thay đổi các cách thức trình chiếu (trình chiếu lặp quay vòng liên tiếp các trang chiếu; chuyển trang bằng tay hoặc theo thời gian định sẵn; kích hoạt hoạt hình).
IU09.5.3 Kiểm soát việc chiếu các trang
IU09.5.3.1 Biết cách thêm, sửa ghi chú khi trình bày.
IU09.5.3.2 Biết cách thể hiện màn hình đen hoặctrắng khi trình chiếu; tạm ngừng, khởi động trở lại, kết thúc trình chiếu.

 

BẢNG 04

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 10: SỬ DỤNG HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU (IU10)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU10.1 Kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu (CSDL)
IU10.1.1 Khái niệm CSDL và ứng dụng
IU10.1.1.1 Hiểu và phân biệt được khái niệm dữ liệu và cơ sở dữ liệu. Hiểu mục đích của việc phát triển một CSDL. Biết về các ứng dụng CSDL phổ biến như quản lý tài chính, quản lý nhân sự, website động. Biết về các mô hình CSDL khác nhau như phân cấp, mạng, quan hệ, hướng đối tượng.
IU10.1.1.2 Hiểu tiến trình xây dựng một CSDL: thiết kế (logic, vật lý), triển khai (tạo cấu trúc, nhập và bảo trì dữ liệu), khai thác.
IU10.1.1.3 Hiểu khái niệm quan hệ và mô hình quan hệ, cách thể hiện quan hệ dưới dạng một bảng 2 chiều.
IU10.1.1.4 Hiểu khái niệm truy vấn (query). Biết về ngôn ngữ truy vấn cấu trúc hóa (SQL) và hiểu cách dùng nó để truy vấn nội dung CSDL quan hệ.
IU10.1.2 Quản trị CSDL
IU10.1.2.1 Hiểu khái niệm quản trị CSDL. Các chức năng quản trị chủ yếu: tạo và bảo trì cấu trúc bảng, nhập và cập nhật nội dung các bảng, cung cấp các phương tiện khai thác CSDL hiệu quả, quản trị người dùng, đảm bảo an toàn CSDL.
IU10.1.2.2 Biết một số phần mềm quản trị CSDL quan hệ như OpenOffice Base, LibreOffice Base, Microsoft Access. biết chức năng của phần mềm sẽ sử dụng.
IU10.2 Sử dụng phần mềm quản trị CSDL quan hệ
IU10.2.1 Cấu trúc dữ liệu và tạo bảng
IU11 2.1.1 Biết các thành phần của một bảng (cột, dòng). Biết các đặc trưng của cột như tên, kiểu dữ liệu, các ràng buộc về dữ liệu. Biết cách tạo một bảng với các cột cho trước. Biết cách thay đổi đặc tính của cột, xóa cột.
IU10.2.1.2 Biết khái niệm khóa chính của một bảng và vai trò của chúng. Biết cách xác định khóa chính của một bảng.
IU10.2.1.3 Biết khái niệm khóa ngoài của bảng và cách dùng để tạo kết nối giữa các bảng. Biết cách tạo, thay đổi, hủy các kết nối giữa các bảng theo các kiểu một-một, một – nhiều.
IU10.2.1.4 Biết cách tạo một bảng (phụ) kết nối để tạo, thay đổi quan hệ dạng nhiều-nhiều giữa các bảng.
IU10.2.1.5 Hiểu khái niệm toàn vẹn tham chiếu (referential integrity) giữa các bảng và cách thức kiểm soát nó. Hiểu sự cần thiết phải áp dụng việc cập nhật tự động cho các trường có liên quan đến nhau, áp dụng xóa tự động đối với các bản ghi có liên quan nhau.
IU10.2.1.6 Hiểu khái niệm kết nối (join) các bảng. Biết cách áp dụng và thay đổi các kết nối trong (inner joins), kết nối ngoài (outer joins).
IU10.2.2 Truy vấn
IU10.2.2.1 Biết khái niệm truy vấn (query) và các ứng dụng thông thường của nó. Biết cách tạo truy vấn bằng câu lệnh SELECT của SQL (Structured Query Language).
IU10. 2.2.1 Biết cách tạo và cập nhật truy vấn để lấy dữ liệu từ một bảng. Biết cách sắp xếp, ghép nhóm các kết quả câu truy vấn trả về.
IU10. 2.2.2 Biết cách tạo và cập nhật truy vấn để thêm dữ liệu vào một bảng; để cập nhật dữ liệu trong một bảng; và để xóa dòng (bản ghi) trong một bảng.
IU10. 2.2.3 Biết tạo và chạy một truy vấn để phát hiện các dòng dữ liệu trùng lặp trong bảng.
IU10. 2.2.4 Biết tạo và chạy một truy vấn để phát hiện các dòng dữ liệu không đáp ứng các điều kiện truy vấn trong bảng.
IU10.2.2.5 Biết các cách thêm các điều kiện lọc để làm mịn truy vấn như chỉ lấy ra một số cột, một số dòng, một cửa sổ.
IU10. 2.2.6 Biết cách sử dụng các ký tự đại diện (mặt nạ) để lọc dữ liệu.
IU10. 2.2.7 Biết cách tạo truy vấn để thực hiện các phép tính số học, cách dùng các hàm tập hợp như sum, count, average, max, min trong câu lệnh truy vấn.
IU10. 2.2.8 Biết cách tạo truy vấn dữ liệu giữa hai bảng.
IU10.3 Biểu mẫu, báo cáo, trình bày kết quả
IU10.3.1 Biểu mẫu
IU10. 3.1.1 Hiểu khái niệm biểu mẫu (form) và công dụng của nó. Biết các cách tạo biểu mẫu.
IU10. 3.1.2 Biết xây dựng một biểu mẫu bằng cách dùng các điều khiển (control): tạo, thay đổi, xóa các hộp điều khiển (ví dụ: text box, combo box, check box).
IU10. 3.1.2 Biết cách đặt/xóa các đặc tính của hộp điều khiển như giới hạn trong một danh sách, lựa chọn các trị khác nhau. Biết cách đặt/xóa các đặc tính của hộp chứa các biểu thức số học và logic.
IU10. 3.1.4 Biết cách thay đổi thứ tự các khoảng nhảy (tab) của một hộp kiểm soát trong biểu mẫu.
IU10. 3.1.5 Hiểu khái niệm biểu mẫu con. Biết cách tạo, xóa một biểu mẫu con đang kết nối.
IU10.3.2 Báo cáo
IU10.3.2.1 Hiểu khái niệm báo cáo (report) và công dụng. Biết các cách tạo báo cáo.
IU10.3.2.2 Biết cách xây dựng báo cáo bằng cách dùng các hộp điều khiển (control). Biết cách định dạng hộp điều khiển tính toán số học trong một báo cáo: phần trăm, đơn vị tiền tệ, số vị trí sau dấu phảy thập phân.
IU10.3.2.3 Hiểu cách áp dụng việc lấy tổng con, tổng chung.
IU10.3.2.4 Biết ghép liền nhau các trường trong một báo cáo.
IU10.3.3 Trình bày kết quả
IU10.3.3.1 Biết cách sắp xếp, ghép nhóm các bản ghi trong báo cáo theo trường.
IU10.3.3.2 Biết cách chèn, xóa một trường vào đầu trang, chân trang (cho một nhóm bản ghi, một trang, một báo cáo). Biết cách ngắt trang bắt buộc đối với các nhóm trong báo cáo.
IU10.3.3.3 Hiểu khái niệm báo cáo con. Biết cách tạo và xóa các báo cáo con kết nối với nhau.
IU10.4 Làm việc với dữ liệu ngoài, tự động hóa thao tác
IU10.4.1 Dữ liệu ngoài
IU10.4.1.1 Biết cách liên kết các tệp dữ liệu ngoài vào CSDL: bảng tính, văn bản (.txt, .csv), các tệp CSDL khác.
IU10.4.1.2 Biết cách nhập (import) tệp bảng tính, văn bản, XML, tệp CSDL khác vào CSDL.
IU10.4.2 Tự động hóa
IU10.4.2.1 Biết cách tạo nhóm lệnh (macro) đơn giản như đóng/mở một đối tượng, mở và hiển thị cực đại/cực tiểu hóa đối tượng, in đối tượng.
IU10.4.2.2 Biết cách gán/đính kèm một lệnh lớn vào một nút lệnh, một đối tượng, một hộp điều khiển.

 

BẢNG 05

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 11: THIẾT KẾ ĐỒ HỌA HAI CHIỀU (IU11)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.1 Kiến thức cơ bản về bản vẽ và phần mềm vẽ
IU11.1.1 Bản vẽ hai chiều
IU11.1.1.1 Hiểu công dụng của bản vẽ như một tài liệu.
IU11.1.1.2 Biết các thành phần chính của một bản vẽ. Hiểu khái niệm các lớp bản vẽ và cách chồng các lớp khác nhau để có bản vẽ tổng hợp.
IU11.1.1.3 Hiểu các bước thao tác chính để tạo nên một bản vẽ.
IU11.1.1.4 Biết cách lưu giữ và phân phối bản vẽ.
IU11.1.2 Phần mềm thiết kế hai chiều
IU11.1.2.1 Hiểu thuật ngữ thiết kế bằng máy tính (CAD), phần mềm CAD.
IU11.1.2.2 Hiểu chức năng chung của một phần mềm thiết kế hai chiều.
IU11.1.2.3 Biết các yêu cầu cấu hình phần cứng và các thiết bị liên quan thông thường đến việc vẽ trên máy tính.
IU11.1.2.4 Biết đặc điểm và chức năng một phần mềm thiết kế hai chiều cụ thể.
IU11.2 Các kỹ năng làm việc đầu tiên với phần mềm CAD
IU11.2.1 Mở/đóng phần mềm CAD, nhận biết giao diện làm việc, mở/đóng bản vẽ
IU11.2.1.1 Biết các cách mở một phần mềm CAD.
IU11.2.1.2 Nhận biết các thành phần trên giao diện làm việc của phần mềm. Biết cách cho hiện hoặc che đi các thanh công cụ sẵn có.
IU11.2.1.3 Hiểu khái niệm bản vẽ. Phân biệt được các đơn vị làm việc chung của phần mềm và đơn vị áp dụng cho bản vẽ. Biết cách đặt các đơn vị, hệ đơn vị.
IU11.2.1.4 Hiểu khái niệm và vai trò của biên (lề) của bản vẽ. Biết cách thiết đặt các biên (lề) cho bản vẽ.
IU11.2.1.5 Hiểu khái niệm lưới dùng cho bản vẽ. Biết cách thiết đặt lưới, biết đặt các chế độ hiện/tắt lưới.
IU11.2.1.6 Biết cách mở một bản vẽ có sẵn. Biết cách mở một số bản vẽ và sắp xếp chúng trên màn hình làm việc. Biết cách nhập một tệp bản vẽ (Ví dụ: kiểu .dxf, .dwg) vào bản vẽ hiện thời.
IU11.2.1.7 Biết cách tạo một bản vẽ mới theo bản mẫu có sẵn. Biết tạo bản vẽ bằng cách dùng các tham số mặc định.
IU11.2.1.8 Biết lưu một bản vẽ thành bản mẫu.
IU11.2.1.9 Biết các kiểu tệp dùng lưu và trao đổi bản vẽ (Ví dụ: .dxf, .dwg, .wmf, .dwf/.pdf).
IU11.2.1.10 Biết lưu một bản vẽ trên ổ đĩa. Biết lưu bản vẽ với tên khác, dùng kiểu tệp khác.
IU11.2.1.11 Biết chuyển từ bản vẽ này sang bản vẽ đang mở khác.
IU11.2.1.12 Biết cách đóng bản vẽ. Biết cách đóng phần mềm CAD.
IU11.2.1.13 Hiểu cách sử dụng chức năng trợ giúp của phần mềm.
IU11.2.2 Thao tác trên bản vẽ đã mở
IU11.2.2.1 Biết cách sử dụng các công cụ phóng to/thu nhỏ bản vẽ.
IU11.2.2.2 Biết khái niệm khuôn nhìn (view), hiểu công dụng của việc đặt tên và lưu lại khuôn nhìn. Biết cách tạo khuôn nhìn, đặt tên và lưu lại, biết cách gọi đến một khuôn nhìn được lưu theo tên.
IU11.2.2.3 Hiểu khái niệm kéo (pan) bản vẽ và công dụng. Biết cách sử dụng các công cụ kéo bản vẽ.
IU11.2.2.4 Biết sử dụng các công cụ vẽ lại, tạo lại, cập nhật bản vẽ.
IU11.2.3 Sử dụng các lớp
IU11.2.3.1 Hiểu khái niệm lớp (layer) và công dụng của nó. Biết một số lớp hay được sử dụng khi tạo bản vẽ. Biết cách tạo một lớp.
IU11.2.3.2 Biết khái niệm đặc tính, thuộc tính của lớp. Biết cách gán các đặc tính, thuộc tính cho lớp và thay đổi các đặc tính, thuộc tính của lớp.
IU11.2.3.3 Biết khái niệm lớp hiện thời (lớp được kích hoạt, lớp làm việc). Biết cách đặt một lớp thành lớp hiện thời.
IU11.2.3.4 Biết khái niệm trạng thái của lớp. Biết cách thay đổi trạng thái của một lớp như mở/đóng, khóa/mở khóa.
IU11.3 Các kỹ năng làm việc với các đối tượng, phần tử của bản vẽ
IU11.3.1 Tạo đối tượng, phần tử
IU11.3.1.1 Hiểu khái niệm đối tượng, phần tử của một bản vẽ.
IU11.3.1.2 Hiểu khái niệm hệ tọa độ của bản vẽ. Biết cách áp dụng các hệ tọa độ: tuyệt đối, tương đối, tọa độ vuông góc, tọa độ cực.
IU11.3.1.3 Biết cách vẽ đường, hình chữ nhật, đường gấp khúc.
IU11.3.1.4 Biết cách vẽ cung, vòng tròn, ellip, hình có biên.
IU11.3.1.5 Biết vẽ đường cong nét liền hoặc nét đứt (chấm).
IU11.3.1.6 Biết cách tạo một đối tượng vật liệu (hatch).
IU11.3.1.7 Biết phân chia đối tượng, lấy chấm dọc theo một phần tử.
IU11.3.1.8 Biết sử dụng các công cụ tạo bước nhảy con trỏ (snapping).
IU11.3.2 Chọn (lấy) đối tượng, phần tử
IU11.3.2.1 Hiểu khái niệm chọn đối tượng đơn, chọn đối tượng bội (nhiều đối tượng). Biết cách chọn đối tượng đơn hoặc bội.
IU11.3.2.2 Biết cách sử dụng công cụ chọn dạng cửa sổ (window), hàng rào (fence).
IU11.3.2.3 Biết cách sử dụng công cụ bắt (grips), nắm (handles).
IU11.3.2.4 Biết cách chọn theo đặc tính, thuộc tính, theo lớp, mức.
IU11.3.3 Thao tác với đối tượng, phần tử
IU11.3.3.1 Biết cách sao chép, cắt dán, di chuyển các đối tượng, phần tử bên trong bản vẽ, giữa các bản vẽ. Biết cách xóa đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.2 Biết cách xoay, tịnh tiến, lấy ảnh gương đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.3 Biết thu/phóng, căng một đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.4 Biết tạo một mảng các đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.5 Biết cách dùng đối tượng/phần tử khác để cắt lấy (trim) một đối tượng. Biết cách tách, xóa một phần đối tượng.
IU11.3.3.6 Biết cách xóa (explode) một khối.
IU11.3.3.7 Biết cách mở rộng, kéo dài, làm vát đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.8 Biết cách lọc đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.9 Biết cách chỉnh sửa các đường gấp khúc, các đối tượng phức tạp.
IU11.3.3.10 Biết chuyển đổi đối tượng, phần tử.
IU11.3.4 Đo đạc đối tượng
IU11.3.4.1 Biết cách đo khoảng cách, đo góc.
IU11.3.4.2 Biết cách đo diện tích.
IU11.3.5 Thuộc tính lớp, đặc tính đối tượng
IU11.3.5.1 Biết thay đổi thuộc tính lớp của đối tượng, phần tử.
IU11.3.5.2 Biết so sánh thuộc tính lớp của đối tượng, phần tử .
IU11.3.5.3 Biết đặt, thay đổi loại đường/kiểu đường, độ đậm, màu của đối tượng, phần tử.
IU11.3.6 Chú thích trên bản vẽ
IU11.3.6.1 Biết cách nhập, biên tập một đối tượng văn bản (text) cho bản vẽ.
IU11.3.6.2 Biết cách tạo, đặt và biên tập kiểu, phông của văn bản.
IU11.3.6.3 Biết cách thêm đối tượng kích thước trong bản vẽ.
IU11.3.6.4 Biết cách tạo, đặt và biên tập kiểu ghi, phông của kích thước.
IU11.3.6.5 Biết cách đưa vào các dung sai hình học (geometric tolerance).
IU11.4 Làm việc với khối và ô. Liên kết và nhúng
IU11.4.1 Sử dụng khối, ô
IU11.4.1.1 Biết cách tạo và đưa khối, ô vào bản vẽ.
IU11.4.1.2 Biết cách tạo thư viện ô.
IU11.4.1.3 Biết cách tạo, biên tập các thuộc tính, thẻ của khối.
IU11.4.1.4 Biết đưa các đối tượng, phần tử, tệp từ một thư viện vào bản vẽ.
IU11.4.1.5 Biết cách lấy ra báo cáo thuộc tính, thẻ từ một khối.
IU11.4.2 Liên kết, nhúng
IU11.4.2.1 Biết cách nhúng, liên kết một tệp vào bản vẽ và thể hiện ra như một đối tượng.
IU11.4.2.2 Biết cách thêm một siêu liên kết cho một đối tượng.
IU11.5 Kết xuất
IU11.5.1 Các lựa chọn vẽ, in
IU11.5.1.1 Hiểu cách sử dụng mô hình (model) không gian làm việc, mẫu khung giấy, bản thiết kế, mẫu trang.
IU11.5.1.2 Biết cách tạo, sử dụng, thay đổi mẫu trình bày (layout), trang.
IU11.5.1.3 Biết tạo, sử dụng, thu phóng các khung nhìn, góc nhìn.
IU11.5.1.4 Biết thêm khối tiêu đề.
IU11.5.1.5 Biết cách chọn máy vẽ, máy in. Biết cách thêm và sử dụng bảng kiểu vẽ, nét bút.
IU11.5.1.6 Biết cách vẽ/in toàn bộ, một phần bản vẽ theo tỉ lệ, theo khổ giấy.

 

 

 

 

 

BẢNG 06

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 12: BIÊN TẬP ẢNH (IU12)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.1 Cơ bản về ảnh số
IU12.1.1 Ảnh số, định dạng tệp ảnh và bản quyền ảnh
IU12.1.1.1 Hiểu khái niệm và ứng dụng của ảnh số. Biết các phương pháp tạo ảnh số: chụp bằng các máy ảnh kỹ thuật số và số hóa ảnh bằng máy quét ảnh (scanner).
IU12.1.1.2 Hiểu thuật ngữ điểm ảnh (pixel), độ phân giải (resolution) của một ảnh số.
IU12.1.1.3 Biết ảnh số được lưu trữ và trao đổi dưới dạng các tệp ảnh. Hiểu thuật ngữ và ứng dụng của việc nén (compression) tệp ảnh. Hiểu khái niệm thất thoát thông tin (lossy) khi nén tệp ảnh.
IU12.1.1.4 Hiểu và phân biệt các thuật ngữ: đồ họa raster và đồ họa vector. Biết các định dạng raster (jpeg, gif) và vector (svg, eps) phổ biến dùng cho các tệp ảnh số.
IU12.1.1.5 Hiểu khái niệm bản quyền (copyright) đối với ảnh.
IU12.1.2 Màu sắc của ảnh
12.1.2.1 Biết khái niệm mô hình màu (colour model) và các mô hình màu phổ biến: RGB, HSB, CMYK, độ xám (grayscale).
12.1.2.2 Hiểu thuật ngữ bảng màu (colour palette), độ sâu màu (colour depth).
12.1.2.3 Hiểu thuật ngữ tông màu, độ bão hòa màu, sự cân bằng màu.
12.1.2.4 Hiểu thuật ngữ tương phản, độ chói, độ trong (transparency), gamma.
IU12.1.3 Kỹ năng tạo ảnh số cơ bản
IU12.1.3.1 Biết cách lưu ảnh từ máy ảnh số, từ thư viện ảnh, từ trang web vào một thư mục.
IU12.1.3.2 Biết cách chụp ảnh màn hình (print screen).
IU12.1.3.3 Biết cách sử dụng phần mềm quét ảnh để quét một bức ảnh (xem trước ảnh, đặt các tham số để quét, thực hiện quét và lưu ảnh).
IU12.2 Kỹ năng làm việc với phần mềm xử lý ảnh số
IU12.2.1 Màn hình làm việc, mở đóng tệp ảnh, tạo tệp ảnh mới
IU12.2.1.1 Hiểu khái niệm biên tập và xử lý một ảnh số (chọn các đặc trưng về màu, về độ phân giải, kích thước, nền, tạo hiệu ứng, biến đổi ảnh, lưu trữ và kết xuất ảnh).
IU12.2.1.2 Biết mở, đóng phần mềm xử lý ảnh. Nhận biết giao diện (màn hình làm việc) của phần mềm.
IU12.2.1.3 Biết cách hiển thị, ẩn các thanh công cụ (toolbar), bảng màu, cửa sổ. Biết sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ.
IU12.2.1.4 Biết cách thiết lập các tham số chính (độ trong, lưới, đơn vị đo).
IU12.2.1.5 Biết cách mở, đóng một tệp ảnh.
IU12.2.1.6 Biết cách tạo tệp ảnh mới và đặt các tùy chọn (mô hình màu, kích thước, độ phân giải, màu nền). Biết tạo một tệp ảnh mới từ clipboard.
IU12.2.1.7 Biết chuyển màn hình làm việc giữa các tệp ảnh đang mở.
IU12.2.1.8 Biết lưu ảnh (save), lưu ảnh với tên khác (save as) vào một thư mục.
IU12.2.1.9 Biết cách lưu và xuất ảnh dưới các kiểu tệp khác như .jpeg, .gif, .tiff, .png.
IU12.2.1.10 Biết sử dụng các lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa hủy (redo). Biết cách sử dụng lịch sử undo. Biết sử dụng các chức năng trợ giúp.
IU12.2.2 Thiết đặt hậu cảnh, tiền cảnh, lưới ảnh
IU12.2.2.1 Biết cách thiết lập màu nền (hậu cảnh), tiền cảnh.
IU12.2.2.2 Biết cách thiết lập các đặc tính lưới (khoảng dãn ngang/dọc, màu lưới).
IU12.3 Chọn, thay đổi thuộc tính ảnh, cắt dán ảnh
IU12.3.1 Chọn (toàn bộ hoặc một phần) của ảnh
IU12.3.1.1 Biết cách chọn toàn bộ một ảnh.
IU12.3.1.2 Biết cách chọn một phần ảnh bằng cách sử dụng khung chọn hình chữ nhật, hình trái xoan và một số khung khác.
IU12.3.1.3 Biết cách nghịch đảo phần ảnh đã chọn.
IU12.3.1.4 Biết cách lưu phần ảnh đã chọn.
IU12.3.2 Thay đổi kích thước, cắt dán, di chuyển ảnh, quay và lấy ảnh đối xứng
IU12.3.2.1 Biết cách thay đổi kích thước nền (canvas) của ảnh.
IU12.3.2.2 Biết thay đổi kích thước ảnh, mật độ điểm ảnh và đơn vị đo.
IU12.3.2.3 Biết cắt (crop) ảnh.
IU12.3.2.4 Biết sao chép, di chuyển ảnh, chọn bên trong ảnh.
IU12.3.2.5 Biết quay, lấy ảnh đối xứng (ảnh qua gương) của một ảnh.
IU12.3.3 Thao tác với các lớp ảnh
IU12.3.3.1 Hiểu thuật ngữ lớp và định nghĩa của lớp.
IU12.3.3.2 Biết cách tạo mới, sao chép, xóa một lớp.
IU12.3.3.3 Biết cách đặt các đặc tính các lớp ảnh.
IU12.3.3.4 Biết cách sắp xếp, kết hợp, kết nối, làm phẳng các lớp.
IU12.3.3.5 Biết cách thu phóng, quay, lật, di chuyển, cắt một lớp.
IU12.3.3.6 Biết cách chuyển đổi bản vẽ thành lớp raster. Biết tạo một gif động từ các lớp.
IU12.3.4 Làm việc với văn bản trên ảnh
IU12.3.4.1 Biết cách thêm văn bản (text) vào ảnh. Biết cách biên tập, xóa văn bản trên ảnh.
IU12.3.4.2 Biết cách sao chép, di chuyển, căn lề, cuộn (text wrap) văn bản trên ảnh.
IU12.3.4.3 Biết cách thay đổi định dạng văn bản trên ảnh.
IU12.3.5 Áp dụng hiệu ứng
IU12.3.5.1 Biết cách áp dụng các hiệu ứng nghệ thuật, biến dạng ảnh như chấm điểm, chạm nổi, gợn sóng, làm nhòe, ánh sáng.
IU12.3.5.2 Biết cách căn chỉnh: độ chói, độ tương phản, độ bão hòa màu, độ cân bằng màu, độ sắc nét.
IU12.3.5.3 Biết làm giảm thiểu hiệu ứng mắt đỏ.
IU12.3.6 Vẽ và sơn màu lên ảnh
IU12.3.6.1 Biết cách vẽ đường, tô bóng cho ảnh.
IU12.3.6.2 Biết cách chọn giá trị màu vẽ và tô màu một phần ảnh.
IU12.3.6.3 Biết cách để vẽ và tô màu cho ảnh bằng bút vẽ (painbrush), hộp sơn (paint bucket), biết xóa một phần ảnh bằng tẩy.
IU12.4 Kết xuất ảnh
IU12.4.1 Chuẩn bị
IU12.4.1.1 Biết cách xem trước ảnh.
IU12.4.1.2 Biết cách chọn độ sâu màu, độ phân giải, kích thước ảnh, định dạng đồ họa để đưa ảnh lên web, màn hình, máy in.
IU12.4.2 In
IU12.4.2.1 Biết cách thay đổi hướng đặt giấy in, kích thước trang.
IU12.4.2.2 Hiểu cách in ảnh ra máy in đã được cài sẵn.

 

BẢNG 07

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 13: BIÊN TẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (IU13)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.1 Kiến thức cơ bản về trang thông tin điện tử (website), xuất bản website và các vấn đề liên quan
IU13.1.1 Các khái niệm và thuật ngữ chính
IU13.1.1.1 Hiểu khái niệm ứng dụng web. Biết phân biệt web với các dịch vụ Internet hỗ trợ khác (Ví dụ: truyền tệp, thư điện tử, nhắn tin).
IU13.1.1.2 Hiểu khái niệm máy chủ web (web server), trình duyệt (browser) và sự tương tác giữa chúng. Hiểu các khái niệm miền (domain), URL (Uniform Resource Locator), siêu liên kết, thuê máy chủ web (web hosting), bộ tìm kiếm (search engine).
IU13.1.1.3 Biết khái niệm giao thức (protocol). Phân biệt các giao thức TCP/IP, HTTP, FTP.
IU13.1.2 Xuất bản website
IU13.1.2.1 Hiểu khái niệm xuất bản trang web (webpage), website. Biết các công việc cần làm để sở hữu một website (đăng ký tên miền, chọn dịch vụ thuê máy chủ).
IU13.1.2.2 Biết các bước để xây dựng một website như hoạch định, thiết kế, cập nhật nội dung, tải lên máy chủ web, phát hành và bảo trì. Biết các nhân tố quan trọng tạo nên một website hiệu quả như hỗ trợ tìm kiếm, hỗ trợ tải nội dung.
IU13.1.2.3 Biết các kỹ thuật tối ưu hóa trình tìm kiếm trên website như siêu dữ liệu, sơ đồ cấu trúc của website và liên kết website.
IU13.1.2.4 Biết các nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ tải xuống một trang web. Nhận biết các định dạng tệp âm thanh, video, đồ họa phù hợp để tối ưu hóa tốc độ tải xuống.
IU13.1.2.5 Hiểu thuật ngữ bản quyền (copyright) đối với các nội dung trên các website.
IU13.1.2.6 Hiểu cần phải tuân thủ các quy định của luật pháp nơi website được đặt đối với việc đăng tải nội dung trên website.
IU13.2 Thiết kế website
IU13.2.1 Cơ bản về HTML
IU13.2.1.1 Hiểu khái niệm HTML (HyperText Markup Language) – ngôn ngữ để viết mã nguồn của một ứng dụng web. Hiểu khái niệm thẻ đánh dấu (tag) và công dụng. Biết cú pháp của một câu lệnh HTML. Biết về Liên minh W3C (World Wide Web consortium) và các khuyến nghị phát triển HTML của W3C.
IU13.2.1.2 Biết sử dụng các thẻ đánh dấu để cấu trúc việc trình bày một trang web (<html>, <head>, <title>, <body>) và để thể hiện một trang web (<h1>, <h2>, <p>, <br>, <a>, <img>).
IU13.2.2 Hoạch định và thiết kế website
IU13.2.2.1 Biết quy trình và các kỹ thuật để hoạch định và thiết kế website (xác định đối tượng phục vụ chính và phân tích, đánh giá nhu cầu của đối tượng này, xây dựng các kịch bản tìm kiếm và khai thác thông tin, lập sơ đồ cấu trúc của website, sơ đồ tìm kiếm).
IU13.2.2.2 Biết sử dụng các phần mềm ứng dụng làm website. Biết sử dụng phần trợ giúp của phần mềm này.
IU13.2.2.3 Biết tạo, ghi trang web, website mới tạo lên thiết bị lưu trữ. Biết cách sử dụng các trang web mẫu để tạo trang web.
IU13.2.2.4 Biết biên tập tên trang web.
IU13.2.2.5 Biết cách sử dụng trình duyệt để xem mã nguồn dạng HTML của một trang web. Biết chuyển qua lại giữa mã nguồn và trang web.
IU13.2.2.6 Hiểu cách đặt các thông số chính trong phần mềm phát triển web như trình duyệt mặc định dùng xem trước nội dung, cách mã hóa, phông chữ mặc định. Biết các kinh nghiệm tốt khi trình bày (ví dụ: chọn phông chữ).
IU13.3 Xây dựng nội dung cho website
IU13.3.1 Văn bản, đoạn, trang
IU13.3.1.1 Biết cách nhập, biên tập, xóa văn bản.
IU13.3.1.2 Biết các cách định dạng phông chữ như tên, cỡ, đậm, nghiêng, kiểu dáng và màu.
IU13.3.1.3 Biết cách chọn một đoạn, cách đưa vào/loại bỏ các dấu ngắt đoạn, ngắt dòng.
IU13.3.1.4 Biết các cách định dạng đoạn như đặt lề, thụt dòng, đánh số, đánh dấu đầu dòng (bullet).
IU13.3.1.5 Biết cáchđịnh dạng một trang web, cách đặt lề, xử lý màu nền, ảnh nền.
IU13.3.2 Siêu liên kết
IU13.3.2.1 Hiểu khái niệm siêu liên kết (hyperlink), phân biệt siêu liên kết tuyệt đối và tương đối.
IU13.3.2.2 Biết nhập, biên tập và hủy một siêu liên kết thông thường, một siêu liên kết thư điện tử.
IU13.3.2.3 Biết cách xác định đích của siêu liên kết trên cùng cửa sổ, khác cửa sổ.
IU13.3.1.4 Biết cách thay đổi màu siêu liên kết truy cập (visited), không truy cập (unvisited), hoạt động (active).
IU13.3.1.5 Biết khái niệm và cách sử dụng neo (anchor).
IU13.3.3 Bảng
IU13.3.3.1 Biết cách đưa một bảng lên trang web, cách xóa bảng khỏi trang web.
IU13.3.3.2 Biết cách thêm, xóa tiêu đề (caption) của bảng. Biết cách thêm, xóa dòng, cột; thay đổi độ rộng cột, độ cao dòng; hợp, tách các ô của bảng.
IU13.3.3.3 Biết cách căn lề bảng theo lề trái, giữa, phải; cách thay đổi độ rộng biên của bảng; thay đổi các tham số ô.
IU13.3.3.4 Biết cách trang trí bảng: thay đổi màu nền, hình minh họa, ảnh nền của ô và toàn bảng; thêm, loại bỏ đồ họa, ảnh nền của bảng.
IU13.3.4 Ảnh, minh họa
IU13.3.4.1 Biết cách thêm vào, gỡ bỏ một ảnh trên trang web.
IU13.3.4.2 Biết cách đặt, thay đổi thuộc tính cho ảnh như kích thước, biên, căn lề.
IU13.3.5 Biểu mẫu
IU13.3.5.1 Biết cách nhập biểu mẫu (form) lên trang web.
IU13.3.5.2 Biết cách thêm, loại bỏ các trường của biểu mẫu: văn bản (text), hộpthả xuống (drop-down), hộp đánh dấu (check box), nút radio (radio button). Biết cách đặt, thay đổi đặc tính các trường trên.
IU13.3.5.3 Biết cách gửi một kết xuất biểu mẫu qua thư điện tử.
IU13.4 CSS (Cascading Style Sheets)
IU13.4.1 Khái niệm CSS
IU13.4.1.1 Hiểu khái niệm CSS, công dụng và lợi ích của CSS. Biết cách sử dụng các kiểu định dạng (style): trong dòng (inline), bên trong (internal), bên ngoài (external).
IU13.4.1.2 Hiểu cấu trúc của một quy tắc CSS và biết cách áp dụng để chọn và khai báo đặc tính, giá trị. Biết cách tạo, thay đổi quy tắc CSS: màu, nền, phông chữ.
IU13.4.1.3 Biết cách tạo, ghi một tệp CSS mới.
IU13.4.1.4 Biết cách nhúng một CSS ngoài vào trang web.
IU13.5 Tải lên máy chủ và phát hành web
IU13.5.1 Kiểm tra
IU13.5.1.1 Biết cách xác định và xử lý các liên kết bị đứt trong một website.
IU13.5.1.2 Biết cách áp dụng kiểm tra chính tả tự động; biết cách để đảm bảo sự tương thích của nội dung và trình duyệt; biết đưa các thông tin giúp theo dõi và cập nhật trang (ngày sửa đổi gần nhất, thông tin về phần mềm dùng để mở và xem).
IU13.5.2 Phát hành
IU13.5.2.1 Hiểu tiến trình tải nội dung lên máy chủ web, tải một website xuống từ một máy chủ web.
IU13.5.2.2 Biết cách tải lên, tải xuống một website.

 

BẢNG 08

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 14: AN TOÀN, BẢO MẬT THÔNG TIN (IU14)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.1 Kiến thức cơ bản về an toàn thông tin
IU14.1.1 Các nguy cơ mất an toàn thông tin
IU14.1.1.1 Biết phân biệt giữa dữ liệu và thông tin. Biết cách thức lưu trữ, vận chuyển dữ liệu và thông tin trong môi trường truyền thông.
IU14.1.1.2 Hiểu các loại nguy cơ đối với dữ liệu: mất cắp, mất an toàn (safety) về vật lý (hư hỏng môi trường lưu giữ, các thảm họa – chiến tranh, thiên tai, cháy nổ), không đảm bảo an toàn thông tin trong khai thác, sử dụng.
IU14.1.1.3 Hiểu nguồn gốc các nguy cơ đối với việc đảm bảo an toàn thông tin: từ nhân viên, các nhà cung cấp dịch vụ, từ các cá nhân bên ngoài. Hiểu khái niệm tội phạm mạng (cybercrime).
IU14.1.1.4 Biết các điểm yếu của máy tính cá nhân (lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại – malware).
IU14.1.1.5 Biết về các lỗ hổng bảo mật hệ thống: của hệ điều hành, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, dịch vụ Internet. Biết các khái niệm và phương thức hoạt động của các thiết bị bảo mật.
IU14.1.2 Các lĩnh vực an toàn thông tin
IU14.1.2.1 Hiểu và phân biệt việc đảm bảo an toàn cho tổ chức như chính phủ, doanh nghiệp và đảm bảo an toàn cho cá nhân khi tham gia các hoạt động trên mạng.
IU 14.1.2.2 Biết các đặc trưng cơ bản của an toàn thông tin: tính mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng, tính xác thực.
IU 14.1.2.3 Biết các quy định phổ biến về bảo vệ, gìn giữ và kiểm soát dữ liệu, sự riêng tư tại Việt Nam.
IU14.1.2.4 Hiểu vai trò của các lĩnh vực liên quan đến an toàn dữ liệu: chính sách, tổ chức, biện pháp quản lý và các giải pháp công nghệ.
IU14.1.2.5 Biết về tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 27001:2009. Biết một số chính sách cơ bản về an toàn thông tin và một số văn bản pháp luật về an toàn thông tin của Việt Nam. Hiểu tầm quan trọng của việc xây dựng và thi hành chính sách an toàn thông tin đối với việc ứng dụng CNTT.
IU14.2 Các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu
IU14.2.1 Phòng chống virus
IU14.2.1.1 Hiểu cách virus thâm nhập vào máy tính (ví dụ: khi sao chép các tệp vào máy tính, khi mở thư điện tử và các tệp đính kèm thư). Biết cách chủ động phòng, tránh virus cho máy tính cá nhân như tuân thủ chặt chẽ các quy tắc kiểm soát khi sao chép các tệp lạ, cài đặt phần mềm; sử dụng các phần mềm chống virus, phần mềm an ninh mạng đúng cách.
IU14.2.1.2 Hiểu tác dụng và hạn chế chung của phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng. Biết cách sử dụng hiệu quả các phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng và cập nhật thường xuyên các phần mềm này.
IU14.2.2 Phòng chống lấy cắp thông tin cá nhân
IU14.2.2.1 Hiểu về thông tin cá nhân: thông tin định danh (identity), tài khoản cá nhân (tên người dùng, mật khẩu truy nhập); thông tin cá nhân, tài chính, kinh doanh, pháp lý và một số chi tiết liên quan đến cá nhân có thể bị lợi dụng, xâm hại khác.
IU14.2.2.2 Hiểu cách thức thông tin cá nhân được sử dụng: để truy nhập vào máy tính, vào tệp, vào mạng và khai báo trong các giao dịch trên mạng.
IU14.2.2.3 Hiểu cách thông tin cá nhân có thể bị lấy cắp thông qua các phần mềm độc dùng để lấy cắp dữ liệu phần mềm quảng cáo (adware), gián điệp (spyware), botnet, dò gõ phím (keystroke logging), quay số (dialler) và các phần mềm tương tự.
IU14.2.2.4 Biết một số hành vi tội phạm như thu thập trái phép thông tin, lừa đảo, truy nhập trái phép vào hệ thống máy tính. Biết một số phương thức thực hiện các hành vi phạm tội này như cuộc gọi qua điện thoại, lừa đảo (phishing), nhìn lén thông tin (shoulder surfing).
IU14.2.2.5 Biết cách phòng chống mất cắp thông tin cá nhân và phòng chống lừa đảo, lợi dung trên mạng cơ bản như không cung cấp thông tin nhạy cảm, cảnh giác với các giao dịch lạ, áp dụng mật mã đối với các thông tin nhạy cảm.
IU14.2.3 Đảm bảo an toàn thông tin đối với tài liệu (tệp)
IU14.2.3.1 Biết tầm quan trọng và hiệu quả của việc thiết lập chế độ an toàn chung (macro security settings).
IU14.2.3.2 Biết tầm quan trọng và cách đặt mật khẩu đối với tệp, tệp tin nén.
IU14.2.3.3 Hiểu một số biện pháp mã hóa dữ liệu. Biết các ưu điểm và hạn chế khi sử dụng mật mã (encryption) đối với tài liệu.
IU14.3 An toàn mạng
IU14.3.1 Các loại tấn công mạng
IU14.3.1.1 Biết một số phương thức tấn công mạng chủ yếu của tin tặc (hacker) như trinh sát, dò quét, tấn công vào các điểm yếu, sử dụng các lỗ hổng an toàn. Biết về một số dạng tấn công phổ biến qua mạng Internet chính như tấn công từ chối dịch vụ (DOS), botnet.
IU14.3.1.2 Biết về các cơ chế và công nghệ chống lại tấn công trên mạng như phân vùng mạng, mạng riêng ảo (VPN), một số hệ thống bảo vệ phổ biến (ví dụ: tường lửa). Hiểu chức năng và giới hạn của tường lửa.
IU14.3.1.3 Biết các công nghệ bảo vệ hệ thống cơ bản như đăng nhập, kiểm soát truy nhập, quản trị mật khẩu, quản trị người sử dụng, khai thác tệp tin hồ sơ truy nhập (log).
IU14.3.1.4 Hiểu các chế độ đảm bảo an toàn của mạng: kiểm soát phần mềm độc, kiểm soát truy nhập trái phép dữ liệu, đảm bảo tính riêng tư (maintaining privacy). Biết cách kết nối với một mạng có các chế độ đảm bảo an toàn đó.
IU14.3.2 Bảo mật mạng không dây
IU14.3.2.1 Biết ưu/nhược điểm của các phương thức kết nối với một mạng (cáp, không dây). Biết các vấn đề liên quan đến bảo mật mạng không dây. Biết các nguy cơ bị nghe trộm và đánh cắp dữ liệu từ mạng không dây.
IU14.3.2.2 Hiểu tầm quan trọng của việc bảo vệ mật khẩu truy cập cho mạng không dây. Biết cách kết nối với một mạng không dây được bảo vệ/không được bảo vệ.
IU14.3.2.3 Biết các phương pháp bảo mật cho mạng không dây như WEP (Wired Equivalent Privacy), WPA (Wi-Fi Protected Access), WPA2 (Wi-Fi Protected Access 2), MAC (Media Access Control).
IU14.3.3 Kiểm soát truy nhập (Access Control)
IU14.3.3.1 Biết nguyên lý và các kiến trúc hệ thống để phát hiện và chống xâm nhập trái phép. Biết các kỹ thuật phát hiện và ngăn chặn xâm nhập trái phép.
IU14.3.3.2 Hiểu được mục đích của một tài khoản mạng và biết cách sử dụng nó để truy cập mạng.
IU14.3.3.3 Biết cách vận dụng các chính sách mật khẩu tốt (không chia sẻ mật khẩu, thay đổi thường xuyên, đảm bảo chiều dài mật khẩu, mật khẩu có đầy đủ chữ, số và ký tự đặc biệt).
IU14.3.3.4 Biết về các giải pháp bảo mật sử dụng công nghệ sinh trắc học trong kiểm soát truy cập như dấu vân tay, quét mắt.
IU14.4 Sử dụng web an toàn
IU14.4.1 Duyệt web
IU14.4.1.1 Hiểu sự cần thiết khi thựchiện các giao dịch trực tuyến(mua hàng, giao dịch tài chính) trên các trang webantoàn. Biết các dấu hiệu của một trang web an toàn như https, biểu tượng khóa.
IU14.4.1.2 Biết khái niệm xác thực số. Hiểu lợi ích của mật khẩu dùng một lần.
IU14.4.1.3 Biết cách sử dụng chế độ tự động hoàn chỉnh, tự động lưu khi soạn thảo một biểu mẫu khai trên mạng.
IU14.4.1.4 Hiểu thuật ngữ cookie và biết cách chọn các cài đặt thích hợp để cho phép hoặc ngăn chặn cookie.
IU14.4.1.5 Biết cách xóa dữ liệu cá nhân từ một trình duyệt như lịch sử duyệt web (browsing history), các tệp Internet được lưu (cached Internet files), mật khẩu (password), cookies, các dữ liệu tự điền (autocomplete data).
IU14.4.1.6 Hiểu được mục đích, chức năng một số loại phần mềm kiểm soát nội dung như phần mềm lọc Internet, phần mềm kiểm soát truy nhập Internet.
IU14.4.2 Mạng xã hội
IU14.4.2.1 Hiểu biết về mối nguy hiểm tiềm năng khi sử dụng các trang mạng xã hội. Hiểu được tầm quan trọng của việc không tiết lộ thông tin bí mật trên các trang web mạng xã hội.
IU14.4.2.2 Hiểu sự cần thiết phải áp dụng các đặc tính riêng tư cho tài khoản mạng xã hội.
IU14.4.3 Thư điện tử
IU14.4.3.1 Hiểu mục đích của việc mã hóa, giải mã đối với thư điện tử (e-mail).
IU14.4.3.2 Hiểu thuật ngữ chữ ký số. Biết cách tạo và điền một chữ ký số vào thư điện tử.
IU14.4.3.3 Nhận biết nguy cơ từ các thư điện tử không không rõ nguồn gốc.
IU14.4.3.4 Biết khái niệm lừa đảo (phishing). Biết các đặc điểm chung của lừa đảo như dùng tên của các công ty, cá nhân hợp pháp, các liên kết web không đúng.
IU14.4.3.5 Biết mối nguy hiểm đối với máy tính khi mở thư có đính kèm phần mềm độc. Biết cách phòng ngừa khi mở các thư có đính kèm các tệp đáng nghi.
IU14.4.4 Tin nhắn tức thời
IU14.4.4.1 Hiểu biết về các lỗ hổng bảo mật đối với tin nhắn tức thời (IM) như phần mềm xấu, truy nhập theo lối cửa sau (backdoor access).
IU14.4.4.2 Biết cách áp dụng các phương pháp bảo mật khi dùng nhắn tin như dùng mật mã, không để lộ thông tin quan trọng, hạn chế chia sẻ tệp.
IU14.5 Quản lý dữ liệu an toàn
IU14.5.1 Bảo vệ vật lý và sao lưu dữ liệu
IU14.5.1.1 Biết các cách bảo vệ vật lý cho thiết bị như khóa vị trí và chi tiết về thiết bị, khóa cáp (cable locks), kiểm soát tiếp cận vật lý.
IU14.5.1.2 Biết khái niệm sao lưu (backup) dữ liệu và tầm quan trọng của việc này. Biết các chế độ sao lưu và vai trò của chúng như sao lưu thường xuyên, theo lịch, theo địa điểm.
IU14.5.1.3 Biết cách sao lưu dữ liệu.
IU14.5.1.4 Biết cách khôi phục dữ liệu sao lưu và xác nhận dữ liệu.
IU14.5.2 Phá hủy dữ liệu an toàn
IU14.5.2.1 Hiểu được lý do xóa dữ liệu vĩnh viễn từ ổ đĩa hoặc các thiết bị lưu trữ khác.
IU14.5.2.2 Phân biệt giữa việc xóa dữ liệu và hủy dữ liệu vĩnh viễn.
IU14.5.2.3 Biết ưu nhược điểm của các phương pháp hủy dữ liệu vĩnh viễn phổ biến như phá ổ đĩa, dùng công cụ phá hủy.

 

BẢNG 09

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 15: SỬ DỤNG PHẦN MỀM KẾ HOẠCH DỰ ÁN (IU15)

 

Mã tham chiếu Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU15.1 Kiến thức cơ bản về dự án và quản lý dự án
IU15.1.1 Dự án và quản lý dự án
IU15.1.1.1 Hiểu khái niệm dự án. Biết các đặc trưng của dự án như mục tiêu, phạm vi, thời hạn, chi phí, các bên liên quan.
IU15.1.1.2 Hiểu khái niệm quản lý dự án. Biết rằng quản lý dự án là cân đối các yếu tố công việc, thời gian, nguồn lực và chi phí.
IU15.1.1.3 Biết các công việc chính của việc quản lý dự án như lập kế hoạch, quản lý tiến độ, quản lý chi phí, quản lý nhân lực, quản lý truyền thông.
IU15.1.2 Phần mềm quản lý dự án
IU15.1.2.1 Biết một số phần mềm quản lý dự án như Ants Project Management, Microsoft Project. Biết chức năng của phần mềm quản lý dự án được dùng.
IU15.1.2.2 Biết các công cụ dùng trong một phần mềm quản lý dự án như sơ đồ Gantt, sơ đồ mạng, cấu trúc phân rã công việc (WBS).
IU15.2 Kỹ năng làm việc với phần mềm quản lý dự án
IU15.2.1 Mở, đóng phần mềm, mở, lưu dự án hiện có
IU15.2.1.1 Biết cách mở, đóng phần mềm quản lý dự án. Nhận biết giao diện làm việc của phần mềm.
IU15.2.1.2 Biết sử dụng các công cụ thu, phóng. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp.
IU15.2.1.3 Biết cách mở, đóng một dự án đang có, lưu dự án lên thư mục, lưu dự án với tên khác.
IU15.2.1.4 Biết sử dụng các cách, kiểu tệp khác nhau để lưu dự án: lưu tạm thời, xuất ra trang web, bảng tính, văn bản, .csv, .xml, .pdf.
IU15.2.2 Tạo lập kế hoạch dự án   mới
IU15.2.2.1 Biết cách tạo một kế hoạch dự án theo mẫu có sẵn. Biết cách chọn ngày bắt đầu, ngày kết thúc dự án.
IU15.2.2.2 Biết cách nhập các thông tin chính như ngày bắt đầu, ngày kết thúc, tên dự án, người quản lý dự án.
IU15.3 Dữ liệu dự án: Tác vụ và lịch
IU15.3.1 Tác vụ
IU15.3.1.1 Hiểu khái niệm tác vụ (task) của dự án. Biết cách xây dựng cấu trúc phân rã công việc (WBS) và xác định các tác vụ dự án.
IU15.3.1.2 Biết cách tạo, thay đổi, sao chép, di chuyển, xóa tác vụ.
IU15.3.1.3 Hiểu khái niệm tác vụ con, tác vụ tổng hợp. Biết cách tạo, thay đổi, xem các tác vụ con và tác vụ tổng hợp. Biết cách chia tách tác vụ.
IU15.3.1.4 Hiểu các khái niệm khác nhau về thời hạn đối với tác vụ: thời hạn nói chung, thời hạn đã qua, thời hạn ước lượng.
IU15.3.1.5 Biết đặt, thay đổi thời hạn của tác vụ.
IU15.3.1.6 Hiểu khái niệm lịch trình (milestone). Biết cách xây dựng lịch trình dự án.
IU15.3.2 Lập lịch
IU15.3.2.1 Hiểu khái niệm và tầm quan trọng của lịch (schedule) dự án.
IU15.3.2.2 Hiểu các quan hệ logic giữa các tác vụ như kết thúc để bắt đầu, bắt đầu để bắt đầu.
IU15.3.2.3 Biết cách lập lịch dự án, xây dựng bảng quan hệ logic giữa các tác vụ.
IU15.3.2.4 Hiểu thuật ngữ sớm hạn (lead time), chậm hạn (lag time). Biết cách thêm, sửa đổi thời gian sớm hạn, chậm hạn đối với một tác vụ.
IU15.3.2.5 Hiểu các kiểu ràng buộc như chậm nhất có thể, sớm nhất có thể, buộc hoàn thành vào ngày, buộc phải bắt đầu vào ngày. Biết thêm, thay đổi, xóa các ràng buộc đối với tác vụ.
IU15.3.2.6 Hiểu thuật ngữ thời hạn chót. Biết cách gắn thời hạn chót đối với tác vụ.
IU15.3.3 Các ghi chú, siêu liên kết
IU15.3.1 Biết thêm, sửa, hủy ghi chú cho một tác vụ.
IU15.3.2 Nhập, sửa, bỏ siêu liên kết cho một tác vụ.
IU15.4 Dữ liệu dự án: Nguồn lực và chi phí
IU15.4.1 Nguồn lực
IU15.4.1.1 Hiểu khái niệm nguồn lực (resources) của dự án. Biết các kiểu nguồn lực như nhân lực, vật liệu, thiết bị.
IU15.4.1.2 Hiểu quan hệ giữa các yếu tố thời hạn, tác vụ, nguồn lực và sự ảnh hưởng lẫn nhau của các yếu tố này.
IU15.4.1.3 Biết cách thêm, sửa đổi, xóa các dữ liệu nguồn lực. Biết các thay đổi chi tiết nguồn lực như tên, loại, đơn vị, tỉ lệ.
IU15.4.1.4 Hiểu khái niệm phân bổ nguồn lực. Biết cách thêm, xóa, thay thế sự phân bổ nguồn lực và các đơn vị kèm theo.
IU15.4.2 Chi phí
IU15.4.2.1 Hiểu các thuật ngữ: chi phí cố định, chi phí không cố định cho dự án.
IU15.4.2.2 Biết cách phân bổ, thay đổi phân bố chi phí cố định, chi phí không cố định.
IU15.5 Giám sát dự án
IU15.5.1 Đường găng
IU15.5.1.1 Hiểu khái niệm và vai trò của việc giám sát dự án. Biết các khái niệm tác vụ trọng yếu (critical task), đường găng (critical path).
IU15.5.1.2 Biết cách xác định các tác vụ trọng yếu và đường găng của dự án.
IU15.5.2 Giám sát tiến độ và lập lịch biểu
IU15.5.2.1 Biết cách lập, lưu, xóa tiến độ kế hoạch (baseline).
IU15.5.2.2 Biết cách hiện/ẩnđường tiến độ toàn bộ (progress line). Biết cách hiện/ẩn một số cột như cột phần trăm (%) hoàn thành, chi phí cố định, hạn chót.
IU15.5.2.3 Biết cách sắp xếp, lọc các tác vụ.
IU15.5.2.4 Biết cập nhật tiến độ tác vụ.
IU15.5.2.5 Biết cách lập lịch lại cho các tác vụ chưa hoàn thành và trình bày lịch biểu và tiến độ kế hoạch hiện thời.
IU15.6 Chuẩn bị kết xuất
IU15.6.1 Thiết đặt trang in
IU15.6.1.1 Biết cách thay đổi hướng trang in ra, kích thước trang. Biết cách thay đổi lề trang.
IU15.6.1.2 Biết cách chuẩn bị biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng để in.
IU15.6.1.3 Biết cách chuyển đổi giữa biểu đồ Gantt và biểu đồ mạng.
IU15.6.2 In
IU15.6.2.1 Biết xem trước biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng, báo cáo.
IU15.6.2.2 Biết in biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng, báo cáo ra máy in cài sẵn với các lựa chọn: in toàn bộ, in phần được chọn, số bản in.


Tìm theo từ khóa: , , , , ,

Print Friendly
Hot!

Câu hỏi hoặc Bình luận của bạn

Các bài liên quan